Xy lanh khi P1A Parker

Xy lanh khí P1A Parker – Kiểu xy lanh tròn

  • Là loại xy lanh tròn của hãng Parker.
  • Tiêu chuẩn Châu âu
  • Phù hợp với rất nhiều ứng dụng trong nhà máy
  • Độ bên sử dụng cao
  • Đáp ứng với nhiều vị trí hoạt động yêu cầu độ khắt khe cao
  • Với nhiều kích thước để lựa chọn
Compare
Danh mục: , Tag: , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Share this product

Mô tả

Xy lanh khí P1A Parker – Kiểu tròn

Xy lanh khi P1A Parker

Xy lanh khi P1A Parker

  • Xy lanh được sản xuất và đạt tiêu chuẩn ISO 6432 và CETOP RP52P.
  • Loại xy lanh tròn phổ thông được sản xuất đại trà cho hãng Parker
  • Chất lượng sản xuất được đánh giá cao và đạt tiêu chuẩn Châu âu  và được sản xuất tại nhà máy ở Hàn Quốc
  • Giới hạn hành trình của xy lanh tròn P1A parker: 10 – 80 mm
  • Giới hạn kích thước bore size tiêu chuẩn 5 loại của hãng: 10 – 25mm
  • Vật liệu thân của xy lanh và thép không gỉ, đế xy lanh: bằng nhôm
  • Vật liệu của trục xy lanh được làm bằng thép không gỉ.
  • Trong được trang bị từ tính để lắp cảm biến hành trình.
  • Phù hợp với các ứng dụng thông thường

Thông tin hoạt động

  • Áp suất làm việc: 10 bar (145 psi), khí
  • Giới hạn nhiệt độ làm việc: -20 độ C – 80 độ C (4 độ F đến 176 độ F)
  • Nhiệt độ cao Version: 20mm, 25mm: -10 độ C đến 150 độ C (14 độ F đến 302 độ F)

                                            10mm, 12mm, 16mm: -10 độ C đến 120 độ C (14 độ F đến 248 độ F)

  • Nhiệt độ thấp Version: -40 độ C đến 60 độ C (-40 độ F đến 140 độ F)
  • Filtration requirements: 40 micro, dry filtrered air
  • For technical information see CD

Định nghĩa xy lanh khí P1A

      Xy lanh khí PiA Parker là loại xy lanh tiêu chuẩn loại tròn, đế tròn. Xy lanh với đầy đủ các phụ kiện khác như: Bộ gá đầu, gá đuôi, cảm biến, bộ gá cảm biến, các loại mắt trâu.

Mô tả

  • Kiểu xy lanh khí P1A series Parker là loại tác động 2 đầu hoặc tác động 1 đầu.
  • Thân xy lanh bằng thép không gỉ
  • Đế 2 đầu được chế tạo bằng nhôm.
  • Có thể lựa chọn có sẵn từ hoặc option trong xy lanh và giảm chấn pittong
  • Là loại xy lanh tiêu chuẩn sản xuất sẵn có của hang.

Đặc điểm kỹ thuật của xy lanh khí P1A

  • Là loại tiêu chuẩn kiểu tròn được sản xuất đại trà của hang parker khí nén
  • Hoạt động kiểu tác động 2 chiều hoặc tác động 1 chiều.
  • Thân làm bằng thép không gỉ, đế 2 đầu bằng chất liệu nhôm.
  • Các loại xy lanh P1A parker đều có sẵn với số lượng lớn.
  • Là loại phổ thông được sử dụng rất nhiều trong các nhà máy.
  • Hành trình tùy chọn theo từng yêu cầu cụ thể của khách hàng.
  • Bore xy lanh của xy lanh P1A là loại nhỏ dung cho các ứng dụng đẩy nhẹ.
  • Đầu xy lanh có ren theo kiểu tiêu chuẩn.
  • Kích thước tiêu chuẩn hành trình lớn nhất: 40 mm
  • Kích thước option hành trình lớn nhất: 500mm
  • Kích thước bore tiêu chuẩn lớn nhất: 10 – 25mm

Thông số kỹ thuật của xy lanh khí P1A Parker

  • Kiểu tác động: 2 tác động hoặc 1 tác động
  • Kiểu 1 trục hoặc 2 trục cho 2 đầu.
  • Kiểu khí tác động: Áp lực khí
  • Áp suất làm việc: 1.0 – 10 bar
  • Áp suất tối đa: 15 bar
  • Nhiệt độ làm việc: -10 – 80 độ C
  • Giảm chấn: Bằng khí
  • Kích thước hành trình: 10 – 500 mm
  • Kích thước bore pittong: 10 – 25 mm
  • Kích thước trục xy lanh: 5 – 20 mm
  • Kích thước ren kết nối: ¼”, 3/8”, 1/2”, ¾”, 1”

Cách chọn mã xy lanh khí P1A Parker

     Cách chọn mã xy lanh khí P1A parker – xy lanh tròn parker

Cach chon ma xy lanh khi P1A parker

Cach chon ma xy lanh khi P1A parker

  • Cylinder Version: Kiểu xy lanh
  • P1A: Kiểu 1 tác động, 2 tác động tiêu chuẩn
  • Kiểu xy lanh:

Kiểu M: 2 tác động, điều chỉnh giảm chấn bằng khí, phi 16-25mm

Kiểu D: 2 tác động, bumper, bore size: 10-25mm

Kiểu F: 2 tác động, điều chỉnh giảm chấn bằng khí, phi 16-25mm, loại 2 trục 2 đầu.

Kiểu S: 1 tác động, điều chỉnh giảm chấn bằng khí, phi 16-25mm

S: Sealing Material là loại có từ thông thường

F: Kiểu không có có từ cho xy lanh chịu nhiệt độ cao cho bore: 12, 16, 20, 25mm, từ -10 độ c đến +150 độ C

V: kiểu External seals of fluorinated rubber nhiệt độ từ -20 độ C đến +80 độ C (-4 độ F đến +176 độ F)

Ngoài ra để tham khảo thêm xy lanh khác của hãng hay click vào Xy lanh khí nén GDC Parker

     Tiêu chuẩn chọn bore và hành trình tương ứng cho xy lanh khí tròn P1A Parker.

Tieu chuan bore va hanh trinh xy lanh tron P1A parker

Tieu chuan bore va hanh trinh xy lanh tron P1A parker

Đồ gá – Phụ kện cho xy lanh khí P1A parker:

MF8: Mặt bích gá đầu cho xy lanh

Phụ kiện MS8 cho xy lanh khí nén P1A Parker

Phụ kiện MS8 cho xy lanh khí nén P1A Parker

  • Loại đồ gá kiểu mặt bích lắp phía trước cho xy lanh.
  • Kích thước theo bảng ở trên hình vẽ.
  • Có tác dụng gá mặt trước của xy lanh với vị trí cố định.
  • Mặt bích kiểu ôvan

MS3: Bích chữ L cho gá đầu và đuôi cho xy lanh

Phụ kiện MS3 cho xy lanh khí nén P1A Parker

Phụ kiện MS3 cho xy lanh khí nén P1A Parker

Phụ kiện MS3 cho xy lanh khí nén P1A Parker

  • Loại đồ gá kiểu mặt bích lắp phía sau cho xy lanh.
  • Kích thước theo bảng ở trên hình vẽ.
  • Có tác dụng gá mặt sau của xy lanh với vị trí cố định
  • Kiểu đồ gá hình chữ L

Các kiểu đồ gá khác

Loai phu kien khac cho xy lanh khi P1A parker

Loai phu kien khac cho xy lanh khi P1A parker

Cover Trunion: Đồ gá đầu và đuôi cho xy lanh kiểu xoay

Mounting Nut: Bu long văn đầu cho xy lanh

Clevis Bracket: Đồ gá đuôi cho xy lanh kiểu chữ U

Rod levis: Phụ kiện chữ y gá đầu trục

S wivel Rod Eye: Phụ kiện đầu gá trục có mắt trâu

Rod nut: Bu lông đầu trục

Kích thước xy lanh DGC Parker

Kich thuoc cho xy lanh khí nén P1A Parker

Kich thuoc cho xy lanh khí nén P1A Parke

  • Tiêu chuẩn kích thước như trong hình và bảng ở trên.
  • Kích thước bore lớn nhất theo kích thước tiêu chuẩn là 25mm
  • Hành trình lớn nhất là 500mm

Các model thông thường của xy lanh khí loại tròn P1A Parker

           Loai xy lanh khi P1A Parker loại Standar

           P1A-S 010 D S – 0010;       P1A-S 010 D S – 0015; P1A-S 010 D S – 0020;

P1A-S 010 D S – 0025; P1A-S 010 D S – 0030; P1A-S 010 D S – 0040; P1A-S 010 D S – 0050; P1A-S 010 D S – 0080; P1A-S 010 D S – 0100; P1A-S 010 D S – 0125; P1A-S 010 D S – 0160; P1A-S 010 D S – 0200; P1A-S 010 D S – 0250; P1A-S 010 D S – 0320; P1A-S 010 D S – 0400; P1A-S 010 D S – 0500;

 

          P1A-S 012 D S – 0010;       P1A-S 012 D S – 0015; P1A-S 012 D S – 0020;

P1A-S 012 D S – 0025; P1A-S 012 D S – 0030; P1A-S 012 D S – 0040; P1A-S 012 D S – 0050; P1A-S 012 D S – 0080; P1A-S 012 D S – 0100; P1A-S 012 D S – 0125; P1A-S 012 D S – 0160; P1A-S 012 D S – 0200; P1A-S 012 D S – 0250; P1A-S 012 D S – 0320; P1A-S 012 D S – 0400; P1A-S 012 D S – 0500;

          P1A-S 016 D S – 0010;       P1A-S 016 D S – 0015; P1A-S 016 D S – 0020;

P1A-S 016 D S – 0025; P1A-S 016 D S – 0030; P1A-S 016 D S – 0040; P1A-S 016 D S – 0050; P1A-S 016 D S – 0080; P1A-S 016 D S – 0100; P1A-S 016 D S – 0125; P1A-S 016 D S – 0160; P1A-S 016 D S – 0200; P1A-S 016 D S – 0250; P1A-S 016 D S – 0320; P1A-S 016 D S – 0400; P1A-S 016 D S – 0500;

            Loai xy lanh khi P1A Parker loại DS cỡ lớn

            P1A-S 020 D S – 0010;       P1A-S 020 D S – 0015; P1A-S 020 D S – 0020;

P1A-S 020 D S – 0025; P1A-S 020 D S – 0030; P1A-S 020 D S – 0040; P1A-S 020 D S – 0050; P1A-S 020 D S – 0080; P1A-S 020 D S – 0100; P1A-S 020 D S – 0125; P1A-S 020 D S – 0160; P1A-S 020 D S – 0200; P1A-S 020 D S – 0250; P1A-S 020 D S – 0320; P1A-S 020 D S – 0400; P1A-S 020 D S – 0500;

 

            P1A-S 025 D S – 0010; P1A-S 025 D S – 0015; P1A-S 025 D S – 0020;

P1A-S 025 D S – 0025; P1A-S 025 D S – 0030; P1A-S 025 D S – 0040; P1A-S 025 D S – 0050; P1A-S 025 D S – 0080; P1A-S 025 D S – 0100; P1A-S 025 D S – 0125; P1A-S 025 D S – 0160; P1A-S 025 D S – 0200; P1A-S 025 D S – 0250; P1A-S 025 D S – 0320; P1A-S 025 D S – 0400; P1A-S 025 D S – 0500;

           Loai xy lanh khi P1A Parker loại MS

           P1A-S 010 M S – 0010;       P1A-S 010 M S – 0015; P1A-S 010 M S – 0020;

P1A-S 010 M S – 0025; P1A-S 010 M S – 0030; P1A-S 010 M S – 0040; P1A-S 010 M S – 0050; P1A-S 010 M S – 0080; P1A-S 010 M S – 0100; P1A-S 010 M S – 0125; P1A-S 010 M S – 0160; P1A-S 010 M S – 0200; P1A-S 010 M S – 0250; P1A-S 010 M S – 0320; P1A-S 010 M S – 0400; P1A-S 010 M S – 0500;

 

            P1A-S 012 M S – 0010;       P1A-S 012 M S – 0015; P1A-S 012 M S – 0020;

P1A-S 012 M S – 0025; P1A-S 012 M S – 0030; P1A-S 012 M S – 0040; P1A-S 012 M S – 0050; P1A-S 012 M S – 0080; P1A-S 012 M S – 0100; P1A-S 012 M S – 0125; P1A-S 012 M S – 0160; P1A-S 012 M S – 0200; P1A-S 012 M S – 0250; P1A-S 012 M S – 0320; P1A-S 012 M S – 0400; P1A-S 012 M S – 0500;

            P1A-S 016 M S – 0010;       P1A-S 016 M S – 0015; P1A-S 016 M S – 0020;

P1A-S 016 M S – 0025; P1A-S 016 M S – 0030; P1A-S 016 M S – 0040; P1A-S 016 M S – 0050; P1A-S 016 M S – 0080; P1A-S 016 M S – 0100; P1A-S 016 M S – 0125; P1A-S 016 M S – 0160; P1A-S 016 M S – 0200; P1A-S 016 M S – 0250; P1A-S 016 M S – 0320; P1A-S 016 M S – 0400; P1A-S 016 M S – 0500;

            Loai xy lanh khi P1A Parker loại MS cỡ lớn

            P1A-S 020 M S – 0010;       P1A-S 020 M S – 0015; P1A-S 020 M S – 0020;

P1A-S 020 M S – 0025; P1A-S 020 M S – 0030; P1A-S 020 M S – 0040; P1A-S 020 M S – 0050; P1A-S 020 M S – 0080; P1A-S 020 M S – 0100; P1A-S 020 M S – 0125; P1A-S 020 M S – 0160; P1A-S 020 M S – 0200; P1A-S 020 M S – 0250; P1A-S 020 M S – 0320; P1A-S 020 M S – 0400; P1A-S 020 M S – 0500;

 

            P1A-S 025 M S – 0010; P1A-S 025 M S – 0015; P1A-S 025 M S – 0020;

P1A-S 025 M S – 0025; P1A-S 025 M S – 0030; P1A-S 025 M S – 0040; P1A-S 025 M S – 0050; P1A-S 025 M S – 0080; P1A-S 025 M S – 0100; P1A-S 025 M S – 0125; P1A-S 025 M S – 0160; P1A-S 025 M S – 0200; P1A-S 025 M S – 0250; P1A-S 025 M S – 0320; P1A-S 025 M S – 0400; P1A-S 025 M S – 0500;

           Loai xy lanh khi P1A Parker loại SS

P1A-S 010 SS S – 0010;       P1A-S 010 SS S – 0015; P1A-S 010 SS S – 0020;

P1A-S 010 SS S – 0025; P1A-S 010 SS S – 0030; P1A-S 010 SS S – 0040; P1A-S 010 SS S – 0050; P1A-S 010 SS S – 0080; P1A-S 010 SS S – 0100; P1A-S 010 SS S – 0125; P1A-S 010 SS S – 0160; P1A-S 010 SS S – 0200; P1A-S 010 SS S – 0250; P1A-S 010 SS S – 0320; P1A-S 010 SS S – 0400; P1A-S 010 SS S – 0500;

            Loai xy lanh khi P1A Parker loại phi standar

P1A-S 012 SS S – 0010;       P1A-S 012 SS S – 0015; P1A-S 012 SS S – 0020;

P1A-S 012 SS S – 0025; P1A-S 012 SS S – 0030; P1A-S 012 SS S – 0040; P1A-S 012 SS S – 0050; P1A-S 012 SS S – 0080; P1A-S 012 SS S – 0100; P1A-S 012 SS S – 0125; P1A-S 012 SS S – 0160; P1A-S 012 SS S – 0200; P1A-S 012 SS S – 0250; P1A-S 012 SS S – 0320; P1A-S 012 SS S – 0400; P1A-S 012 SS S – 0500;

            Loai xy lanh khi P1A Parker loại SS(ST)

           P1A-S 016 SS(ST) S – 0010;       P1A-S 016 SS(ST)  S – 0015; P1A-S 016 SS(ST) – 0020;

P1A-S 016 SS(ST)  S – 0025; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0030; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0040; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0050; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0080; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0100; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0125; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0160; P1A-S 016 SS(ST) S – 0200; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0250; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0320; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0400; P1A-S 016 SS(ST)  S – 0500;

 

            P1A-S 020 SS(ST)   S – 0010;       P1A-S 020 SS(ST)   S – 0015; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0020;

P1A-S 020 SS(ST)   S – 0025; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0030; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0040; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0050; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0080; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0100; P1A-S 020 SS(ST)   S – 0125; P1A-S 020 SS(ST S – 0160; P1A-S 020 SS(ST S – 0200; P1A-S 020 SS(ST S – 0250; P1A-S 020 SS(ST S – 0320; P1A-S 020 SS(ST S – 0400; P1A-S 020 SS(ST S – 0500;

 

           P1A-S 025 SS(ST S – 0010; P1A-S 025 SS(ST S – 0015; P1A-S 025 SS(ST S – 0020;

P1A-S 025 SS(ST S – 0025; P1A-S 025 SS(ST S – 0030; P1A-S 025 SS(ST S – 0040; P1A-S 025 SS(ST S – 0050; P1A-S 025 SS(ST S – 0080; P1A-S 025 SS(ST S – 0100; P1A-S 025 SS(ST S – 0125; P1A-S 025 SS(ST S – 0160; P1A-S 025 SS(ST S – 0200; P1A-S 025 SS(ST S – 0250; P1A-S 025 SS(ST S – 0320; P1A-S 025 SS(ST S – 0400; P1A-S 025 SS(ST S – 0500;

Liên hệ:

     Để được tư vấn chi tiết về các loại Xy lanh khí P1A Parker. Hãy liên hệ với Công ty TNHH tự động hóa Huỳnh Phương.

Ngoài chủng loại xy lanh khí nén Parker chúng tôi còn cung cấp các loại xy lanh sau: Xy lanh khí nén FestoXy lanh khí nén Airtac, Xy lanh khí nén Aventics, Xy lanh khí nén Rexroth

Mail: Sales.huynhphuong@gmail.com.

Tell (Zalo): 0911.677.186 – Mr. Lễ – Kỹ thuật tư vấn giải pháp và thông số.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Xy lanh khí P1A Parker – Kiểu xy lanh tròn”

0911.677.186